STT | Đang thuộc biên chế | Vị trí |
---|---|---|
1 | Hậu vệ |
Thời gian chuyển nhượng | Đến từ | Sang | Phí chuyển nhượng | Loại chuyển nhượng |
---|---|---|---|---|
30-06-2015 | Queretaro FC U17 | Queretaro U19 | - | Ký hợp đồng |
30-06-2016 | Queretaro U19 | Guadalupe FC Reserves | - | Ký hợp đồng |
30-06-2017 | Free player | Club Tijuana II | - | Ký hợp đồng |
30-06-2018 | Club Tijuana II | Club Tijuana | - | Ký hợp đồng |
30-06-2019 | Club Tijuana | Deportivo Cafessa Jalisco (- 2021) | - | Ký hợp đồng |
30-06-2020 | Deportivo Cafessa Jalisco (- 2021) | Cimarrones de Sonora | - | Ký hợp đồng |
01-07-2021 | Cimarrones de Sonora | Necaxa | - | Ký hợp đồng |
31-12-2022 | Necaxa | Toluca | - | Ký hợp đồng |
Giải đấu | Ngày | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Bàn thắng | Kiến tạo | Sút phạt đền | Số thẻ vàng | Số thẻ đỏ |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Giải Vô địch Bóng đá Quốc gia Mexico | 01-03-2025 23:00 | Club America | ![]() ![]() | Toluca | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải Vô địch Bóng đá Quốc gia Mexico | 22-02-2025 23:00 | FC Juarez | ![]() ![]() | Toluca | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Giải Vô địch Bóng đá Quốc gia Mexico | 16-02-2025 03:10 | Toluca | ![]() ![]() | Chivas Guadalajara | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải Vô địch Bóng đá Quốc gia Mexico | 09-02-2025 01:00 | Club Leon | ![]() ![]() | Toluca | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải Vô địch Bóng đá Quốc gia Mexico | 02-02-2025 03:15 | Toluca | ![]() ![]() | Tigres UANL | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải Vô địch Bóng đá Quốc gia Mexico | 30-01-2025 03:05 | Pumas U.N.A.M. | ![]() ![]() | Toluca | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải Vô địch Bóng đá Quốc gia Mexico | 19-01-2025 01:00 | Toluca | ![]() ![]() | Monterrey | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải Vô địch Bóng đá Quốc gia Mexico | 30-11-2024 23:00 | Toluca | ![]() ![]() | Club America | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải Vô địch Bóng đá Quốc gia Mexico | 28-11-2024 01:00 | Club America | ![]() ![]() | Toluca | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải Vô địch Bóng đá Quốc gia Mexico | 10-11-2024 01:00 | Toluca | ![]() ![]() | Club America | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
CONCACAF Champions League participant | 1 | 23/24 |