STT | Đang thuộc biên chế | Vị trí |
---|---|---|
1 | Hậu vệ |
Thời gian chuyển nhượng | Đến từ | Sang | Phí chuyển nhượng | Loại chuyển nhượng |
---|---|---|---|---|
31-12-2002 | Free player | Daeshin High School | - | Ký hợp đồng |
31-12-2004 | Daeshin High School | Boin High School | - | Ký hợp đồng |
31-12-2005 | Boin High School | Yonsei University | - | Ký hợp đồng |
31-12-2007 | Yonsei University | Daejeon Citizen | - | Ký hợp đồng |
30-06-2008 | Daejeon Citizen | Incheon United Club | - | Ký hợp đồng |
31-12-2010 | Incheon United Club | Gyeongnam FC | - | Ký hợp đồng |
30-06-2011 | Gyeongnam FC | Free player | - | Giải phóng |
28-02-2014 | - | Goyang Zaicro (-2016) | - | Ký hợp đồng |
20-03-2016 | Goyang Zaicro (-2016) | Gangwon Football Club | - | Ký hợp đồng |
04-01-2018 | Gangwon Football Club | Seoul E-Land FC | - | Ký hợp đồng |
09-01-2020 | Seoul E-Land FC | Gangneung Citizen | - | Ký hợp đồng |
31-12-2020 | Gangneung Citizen | Gyeongju KHNP | - | Ký hợp đồng |
31-12-2021 | Gyeongju KHNP | Hwaseong FC | - | Ký hợp đồng |
31-12-2023 | Hwaseong FC | Gimhae City | - | Ký hợp đồng |
07-02-2025 | Gimhae City | Siheung City | - | Ký hợp đồng |
Giải đấu | Ngày | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Bàn thắng | Kiến tạo | Sút phạt đền | Số thẻ vàng | Số thẻ đỏ |
---|
Chưa có dữ liệu
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|
Chưa có dữ liệu