STT | Đang thuộc biên chế | Vị trí |
---|---|---|
1 | Tiền vệ |
Thời gian chuyển nhượng | Đến từ | Sang | Phí chuyển nhượng | Loại chuyển nhượng |
---|---|---|---|---|
30-06-2016 | Chicago Fire Academy | Portland Timbers Academy | - | Ký hợp đồng |
31-08-2017 | Portland Timbers Academy | Levante UD Youth | - | Ký hợp đồng |
06-08-2018 | Levante UD Youth | Sabadell U19 | - | Ký hợp đồng |
28-07-2019 | Sabadell U19 | CF Damm U19 | - | Ký hợp đồng |
29-02-2020 | CF Damm U19 | UE Sant Andreu U19 | - | Ký hợp đồng |
31-07-2020 | UE Sant Andreu U19 | Sant Andreu | - | Ký hợp đồng |
23-02-2022 | Sant Andreu | International Miami B | - | Ký hợp đồng |
07-09-2023 | International Miami B | Inter Miami CF | - | Ký hợp đồng |
28-01-2025 | Inter Miami CF | Dordrecht | - | Ký hợp đồng |
Giải đấu | Ngày | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Bàn thắng | Kiến tạo | Sút phạt đền | Số thẻ vàng | Số thẻ đỏ |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Giải hạng hai Hà Lan | 04-04-2025 18:00 | Dordrecht | ![]() ![]() | Jong Ajax (Youth) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải hạng hai Hà Lan | 30-03-2025 14:45 | ADO Den Haag | ![]() ![]() | Dordrecht | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải hạng hai Hà Lan | 14-03-2025 19:00 | Dordrecht | ![]() ![]() | VVV Venlo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải hạng hai Hà Lan | 11-03-2025 03:00 | SC Cambuur Leeuwarden | ![]() ![]() | Dordrecht | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải hạng hai Hà Lan | 07-03-2025 19:00 | SC Telstar | ![]() ![]() | Dordrecht | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải hạng hai Hà Lan | 28-02-2025 19:00 | Dordrecht | ![]() ![]() | Emmen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải hạng hai Hà Lan | 24-02-2025 19:00 | Jong PSV Eindhoven (Youth) | ![]() ![]() | Dordrecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải hạng hai Hà Lan | 08-02-2025 15:30 | Helmond Sport | ![]() ![]() | Dordrecht | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải Bóng đá Dự bị Nữ Hoa Kỳ | 29-09-2024 19:00 | International Miami B | ![]() ![]() | Crown Legacy FC | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải Bóng đá Dự bị Nữ Hoa Kỳ | 15-09-2024 23:00 | International Miami B | ![]() ![]() | Philadelphia Union II | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
CONCACAF Champions League participant | 1 | 23/24 |