STT | Đang thuộc biên chế | Vị trí |
---|---|---|
1 | Tiền vệ |
Thời gian chuyển nhượng | Đến từ | Sang | Phí chuyển nhượng | Loại chuyển nhượng |
---|---|---|---|---|
02-01-2016 | Tower Hamlets FC | Crystal Palace U23 | - | Ký hợp đồng |
17-07-2017 | Crystal Palace U23 | Watford U21 | - | Ký hợp đồng |
18-01-2018 | Watford U21 | Wycombe Wanderers | - | Cho thuê |
30-05-2018 | Wycombe Wanderers | Watford U21 | - | Kết thúc cho thuê |
26-07-2018 | Watford U21 | Wycombe Wanderers | - | Cho thuê |
01-01-2019 | Wycombe Wanderers | Watford U21 | - | Kết thúc cho thuê |
17-01-2019 | Watford U21 | Exeter City | - | Ký hợp đồng |
30-06-2021 | Exeter City | Hull City | - | Ký hợp đồng |
04-01-2023 | Hull City | Bolton Wanderers | - | Ký hợp đồng |
02-02-2025 | Bolton Wanderers | Leyton Orient | - | Ký hợp đồng |
Giải đấu | Ngày | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Bàn thắng | Kiến tạo | Sút phạt đền | Số thẻ vàng | Số thẻ đỏ |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Giải hạng 3 Anh | 05-04-2025 14:00 | Leyton Orient | ![]() ![]() | Wigan Athletic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải hạng 3 Anh | 08-03-2025 15:00 | Leyton Orient | ![]() ![]() | Northampton Town | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải hạng 3 Anh | 04-03-2025 19:45 | Rotherham United | ![]() ![]() | Leyton Orient | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải hạng 3 Anh | 25-02-2025 19:45 | Birmingham City | ![]() ![]() | Leyton Orient | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải hạng 3 Anh | 22-02-2025 15:00 | Bolton Wanderers | ![]() ![]() | Leyton Orient | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải hạng 3 Anh | 18-02-2025 19:45 | Wrexham | ![]() ![]() | Leyton Orient | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải hạng 3 Anh | 15-02-2025 15:00 | Leyton Orient | ![]() ![]() | Lincoln City | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải hạng 3 Anh | 11-02-2025 19:45 | Leyton Orient | ![]() ![]() | Mansfield Town | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải hạng 3 Anh | 11-01-2025 12:30 | Rotherham United | ![]() ![]() | Bolton Wanderers | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Giải hạng 3 Anh | 04-01-2025 15:00 | Exeter City | ![]() ![]() | Bolton Wanderers | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
Football League Trophy Winner | 1 | 22/23 |